Lượt truy cập:
Dữ liệu mới [ Đăng ngày (12/05/2011) ]
DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM VỀ THỰC PHẨM
Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam về thực phẩm

STT

Mã số tài liệu

Tên tài liệu

  Năm XB

Số
trang

1

TCVN 4832:2009

Tiêu chuẩn chung đối với các chất nhiễm bẩn và các độc tố trong thực phẩm

2009

60

2

TCVN 5520:2009

Quy phạm đạo đức trong thương mại quốc tế về thực phẩm

2009

9

3

TCVN 5154:2009

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Bacillus anthracis

2009

17

4

TCVN 7748:2007

Thực phẩm. Phát hiện chiếu xạ bằng kỹ thuật lọc quỳnh quang bề mặt trực tuyến/đếm đĩa vi sinh vật hiếu khí (DEFT/APAC). Phương pháp sàng lọc

2007

20

5

TCVN 7731:2008

Sản phẩm thực phẩm. Xác định 3-Monocloopropan -1,2-diol bằng sắc ký khí/phổ khối (GC/MS)

2008

17

6

TCVN 6465:2008

Phụ gia thực phẩm. Sorbitol

2008

8

7

TCVN 6464:2008

Phụ gia thực phẩm. Kali axesulfam

2008

8

8

TCVN 6463:1998

Phụ gia thực phẩm. Chất tạo ngọt. Kali sacarin

1998

5

9

TCVN 6462:2008

Phụ gia thực phẩm. Erytrosin

2008

9

10

TCVN  6461:2008 Phụ gia thực phẩm. Clorophyl

2008

9

11

TCVN  6460:2008

Phụ gia thực phẩm. Caroten (thực phẩm)

2008

7

12

TCVN  6459:2008

Phụ gia thực phẩm. Riboflavin

2008

7

13

TCVN  6458:2008

Phụ gia thực phẩm. Ponceau 4R

2008

7

14

TCVN 6457:2008

Phụ gia thực phẩm. Amaranth

2008

8

15

TCVN 6456:2008

Phụ gia thực phẩm. Brilliant blue FCF

2008

7

16

TCVN 6455:2008

Phụ gia thực phẩm. Sunset yellow FCF

2008

8

17

TCVN 7814:2007

Thực phẩm. Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitri. Phần 2: xác định hàm lượng nitrat trong rau và sản phẩm rau bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao/trao đổi ion

2007

18

18

TCVN 7930:2008

Thực phẩm. Xác định aflatoxin B1 và tổng aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, quả có vỏ và sản phẩm của chúng. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có dẫn suất sau cột và làm sạch bằng cột ái lực miễn dịch

2008

18

19

TCVN 7929:2008 

Thực phẩm. Xác định nguyên tố vết. Xác định chì, cadimi, crom, molyden bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (GFAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực.

2008

17

20

TCVN 7928:2008 

Thực phẩm. Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng phương pháp gel pectin

2008

8

21

TCVN 7927:2008

Thực phẩm. Phát hiện và định lượng Staphylococcus aureus bằng phương pháp tính số có xác suất lớn nhất

2008

10

22

TCVN 7926:2008

Thực phẩm. Phát hiện Salmonella. Phương pháp so màu nhanh sử dụng sàng lọc có tăng sinh chọn lọc

2008

10

23

TCVN 7925:2008

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp lấy mẫu thân thịt tươi để phân tích

2008

14

24

TCVN 7924-3:2008

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 3: Kỹ thuật tính số có xác suất lớn nhất sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indoly beta-D-glucuronid

2008

14

25

TCVN 7924-2:2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 0C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indoly beta-D-glucuronid

2008

13

26

TCVN 7924-1:2008

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 0C sử dụng màng lọc và 5-bromo-4-clo-3-indoly beta-D-glucuronid

2008

15

27

TCVN 7906:2008

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng vi khuẩn axit lactic ưa nhiệt trung bình. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 0C

2008

12

28

TCVN 7905-1:2008

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện vibrio spp.có khả năng gây bệnh đường ruột. Phần 1: Phát hiện vibrio pahaemolyticus và vibrio cholerae 

2008

26

29

TCVN 7905-2:2008

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện vibrio spp.có khả năng gây bệnh đường ruột. Phần 2: Phát hiện các loài không phải là vibrio parahaemolyticus và vibrio cholerae 

2008

31

30

TCVN 7904:2008

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng vi sinh vật ưa lạnh

2008

13

31

TCVN 7903:2008

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng số lượng nhỏ bacillus cereus giả định. Phương pháp phát hiện và kỹ thậut tính số có xáv suất lớn nhất

2008

22

32

TCVN 7902:2008

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng vi khuẩn khử sulfit phát triển trong điều kiện kỵ khí

2008

12

33

TCVN 7788:2007

Đồ hộp thực phẩm. Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

2007

9

34

TCVN 5518-2:2007

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng enterobacteriaceae. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

2007

16

35

TCVN 6454:2008

Phụ gia thực phẩm. Tartrazin

2008

7

36

TCVN 6466:2008

Phụ gia thực phẩm. Xirô sorbitol

2008

8

37

TCVN 5164:2008

Thực phẩm. Xác định B1 bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

2008

21

38

TCVN 4882:2007

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Coliform. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất 

2007

17

39

TCVN 6404:2008

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Yêu cầu chung và hướng dẫn kiểm tra vi sinh vật

2008

86

40

TCVN 1459:2008

Phụ gia thực phẩm. Mì chính (tuyển tập)

2008

7

41

TCVN 7147-2:2002

Dụng cụ bằng thủy tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm. Sự thôi ra của chì và cadimi. Phần 2: Giới hạn cho phép

2002

10

42

TCVN 5517:1991

Thực phẩm. Phương pháp xác định phẩm màu hữu cơ trổng hợp tan trong nước

1991

13

43

TCVN 4830-2:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus uureus và các lòai khác) trên đĩa thạch. Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ

2005

19

44

TCVN 7714:2007

Thực phẩm chế biến từ ngũ cố dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhở

2007

16

45

TCVN 7608:2007

Thực phẩm. Phương pháp phân tích để phát hiện sinh vật biến gen và sản phẩm có nguồn gốc biến đổi gen. Yêu cầu chung và định nghĩa

2007

27

46

TCVN 7607:2007

Thực phẩm. Phương pháp phân tích để phát hiện sinh vật biến gen và sản phẩm có nguồn gốc biến đổi gen. Phương pháp dựa trên protein

2007

33

47

TCVN 7606:2007

Thực phẩm. Phương pháp phân tích để phát hiện sinh vật biến gen và sản phẩm có nguồn gốc biến đổi gen. Tách chiết axit nucleic

2007

62

48

TCVN 7605:2007

Thực phẩm. Phương pháp phân tích để phát hiện sinh vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc biến đổi gen. Phương pháp dự trên định tính axit nucleic

2007

91

49

TCVN 7604:2007

Thực phẩm. Xác định hàm lượng thủy ngân bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa

2007

9

50

TCVN 7603:2007

Thực phẩm. Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử 

2007

9

51

TCVN 7601:2007

Thực phẩm. Xác định hàm lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat

2007

10

52

TCVN 7596:2007

Thực phẩm. Xác định aflatoxin B1 và hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, các loại hạt và các sản phẩm của chúng. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

2007

18

53

TCVN 7595-2:2007

Thực phẩm. Xác định ocratoxin A trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc. Phần 2: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng bicacbonat và hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, các loại hạt và các sản phẩm của chúng. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng bicacbonat

2007

17

54

TCVN 7595-1:2007

Thực phẩm. Xác định ocratoxin A trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc. Phần 1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng silica gel

2007

16

55

TCVN 6688-3:2007

Sản phẩm thực phẩm từ sữa. Xác định hàm lượng chất béo  bằng phương pháp khối lượng khối lượng weibull-Berntrop (phương pháp chuẩn) . Phần 3: Các trường hợp đặc biệt

2007

15

56

TCVN 6688-2:2007 

Sản phẩm thực phẩm từ sữa. Xác định hàm lượng chất béo  bằng phương pháp khối lượng Weibull-Berntrop (phương pháp chuẩn). Phần 2: Kem lạnh và kem lãnh hỗn hợp

2007

15

57

TCVN 6688-1:2007

Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng Weibull-Berntrop (Phương pháp chuẩn). Phần 1: Thực phẩm dành cho trẻ sơ sinh

2007

14

58

TCVN 6687:2007

Thực phẩm từ sữa dùng cho trẻ sơ sinh. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)

2007

23

59

TCVN 6564:2007 

Dầu mỡ động vật và thực vật. Quy phạm thực hành về bảo quản và vận chuyển dầu mỡ thực phẩm dạng rời

2007

18

60

TCVN 7089:2002

Ghi nhãn phụ gia thực phẩm

2002

9

61

TCVN 7087:2002

Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn

2002

13

62

TCVN 6829:2001

Cơ sở chế biến thủy sản. Điều kiện đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm trong quá trình đóng hộp 

2001

7

63

TCVN 6712:2000

Hướng dẫn xây dựng chương trình quy phạm để kiểm tra dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm

2000

53

64

TCVN 4830-1:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus uureus và các lòai khác) trên đĩa thạch. Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker.

2005

24

65

TCVN 7412:2004 Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ bằng phương pháp nhiệt phát quang đối với loại có thể tách khoáng silicat.

2004

26

66

TCVN 7411:2004

Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ bằng phương pháp quang phổ ESR đối với loại thực phẩm chứa xenluloza

2004

14

67

TCVN 7410:2004

Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ đối với loại thực phẩm chứa xương. Phương pháp quang phổ ESR.

2004

14

68

TCVN 7409:2004

Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ đối với loại thực phẩm chứa chất béo. Phân tích 2-Alkylclobutanon bằng phương pháp sắc ký khí/quang phổ khối

2004

17

69

TCVN 7408:2004

Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ đối với loại thực phẩm chứa chất béo. Phân tích hydrocacbon bằng sắc ký khí.

2004

25

70

TCVN 7402:2004

Kem thực phẩm. Yêu cầu kỹ thuật 

2004

14

71

TCVN 7250:2003

Quy phạm vận hành thiết bị chiếu xạ xử lý thực phẩm

2003

12

72

TCVN 7249:2003

Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ chùm tia electron và bức xạ hãm (bremsstrahlung) dùng để xử lý thực phẩm 

2003

19

73

TCVN 7248:2003

Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ gamma dùng để xử lý thực phẩm

2003

18

74

TCVN 7247:2003

Thực phẩm chiếu xạ. Yêu cầu chung

2003

5

75

TCVN 6507-4:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 4: Các nguyên tắc cụ thể chuẩn bị các sản phẩm khác với sữa và sản phẩm sữa, thịt và sản phẩm thịt thủy sản và sản phẩm thủy sản.

2005

20

76

TCVN 6507-3:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, hyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 3: các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thủy sản và sản phẩm thủy sản.

2005

18

77

TCVN 6507-2:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, hyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 2: các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thịt và sản phẩm thịt

2005

23

78

TCVN 6507-1:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, hyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 1: Các nguyên tắc chung để chuẩn bị huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân.

2005

10

79

TCVN 7715-1:2007

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Campylobacter spp.. Phần 1: Phương pháp phát hiện.

2007

25

80

TCVN 7686:2007

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Escherichina coli O157

2007

20

81

TCVN 6618:2000

Axit photphoric thực phẩm và axit phosphoric kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật.

2000

7


Để có toàn văn nội dung TCVN, vui lòng liên hệ Phòng Thông tin Dữ liệu - Trung tâm Thông tin Tư liệu CầnThơ
Số 118/3, Trần Phú, P.Cái Khế, Q.Ninh Kiều, TP Cần Thơ
Tel: 0710 3824031 - Fax: 0710 3812352
Email: tttlcantho@cantho.gov.vn.
(dtphong)
In bài viết  
Bookmark
Ý kiến của bạn




© Copyright 2020 Trung tâm Khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo - Sở Khoa học và Công nghệ TP. Cần Thơ
Địa chỉ: 118/3 Trần Phú - Phường Cái Khế - thành phố Cần Thơ
Giấy phép số: 05/ GP-TTĐT, do Sở Thông tin và Truyền Thông thành phố Cần Thơ cấp ngày 23/5/2017
Trưởng Ban biên tập: Ông Vũ Minh Hải - Giám đốc Trung tâm Khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo - Sở Khoa học & Công nghệ TP. Cần Thơ
Ghi rõ nguồn www.trithuckhoahoc.vn khi bạn sử dụng lại thông tin từ website này
Tin mới
Nghiên cứu giải pháp phát triển kinh tế tư nhân, tạo động lực tăng trưởng cho TP. Cần Thơ
Sáng ngày 13/5/2026, Sở Khoa học và Công nghệ TP. Cần Thơ tổ chức họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa...
Cần Thơ tổ chức Chương trình Mekong Mentorship thúc đẩy phát triển sản phẩm OCOP gắn với đổi mới sáng tạo
Trung tâm Khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo TP. Cần Thơ phối hợp với Đảng ủy, UBND xã Liêu Tú tổ chức Chương trình Mekong Mentorship – Track 1...
Xây dựng đội ngũ chuyên gia giỏi, lấy chất lượng nghiên cứu làm trọng tâm
Chiều 13/5 tại Hà Nội, đồng chí Nguyễn Thanh Nghị, Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương đã có...
Cơ hội mới cho doanh nghiệp công nghệ số
Trong bối cảnh chuyển đổi số và hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học,...
Khởi nghiệp sáng tạo bắt đầu từ những thay đổi nhỏ
Khi nói đến khởi nghiệp sáng tạo, nhiều người thường nghĩ tới các startup công nghệ, những vòng gọi vốn lớn hay giấc mơ “kỳ lân”. Nhưng một quốc gia...
Từng bị 15 trường đại học Mỹ từ chối, chàng trai 19 tuổi khởi nghiệp với ứng dụng AI sức khỏe, hơn 1 năm thu 785 tỷ đồng
Hơn 15 triệu lượt tải và doanh thu lên tới 30 triệu USD là những con số đáng chú ý mà doanh nhân trẻ này đạt được....
TP. Hồ Chí Minh lập quỹ đầu tư 500 tỷ đồng, mở cơ hội cho startup công nghệ
TP. Hồ Chí Minh lập Quỹ đầu tư mạo hiểm 500 tỷ đồng theo mô hình hợp tác công - tư, nhằm tạo “vốn mồi” thu hút dòng vốn xã...
Tăng cường vai trò của trường đại học trong hệ sinh thái khởi nghiệp tại Việt Nam
Trong bối cảnh khởi nghiệp sáng tạo đang trở thành động lực quan trọng của tăng trưởng kinh tế, Việt Nam tuy vẫn là một hệ sinh thái còn non...
Bộ chỉ số hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo: Chuẩn hóa để đánh giá đúng năng lực địa phương
Trong khoảng hơn một thập kỷ qua, làn sóng khởi nghiệp sáng tạo tại Việt Nam đã phát triển mạnh mẽ, lan tỏa từ các trung tâm lớn đến nhiều...
Phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo từ mô hình liên kết “ba nhà” trong bối cảnh mới
Trong bối cảnh nền kinh tế đang chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng số hóa và đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo ngày càng khẳng định vai trò...
Marketing không hiệu quả: Nguyên nhân doanh nghiệp thường bỏ qua và cách khắc phục
Marketing không hiệu quả không phải vì doanh nghiệp thiếu ngân sách hay công cụ, mà vì chiến lược chưa đúng và chưa hiểu rõ khách hàng mục tiêu. Khi...
Chiến lược marketing bền vững cho doanh nghiệp nhỏ trong năm 2026
Chiến lược marketing bền vững giúp doanh nghiệp nhỏ phát triển ổn định trong môi trường cạnh tranh ngày càng khốc liệt. Khi doanh nghiệp tập trung vào việc hiểu...
Sức mạnh nâng cao sự hiện diện của thương hiệu trên thị trường
Trong thế giới kinh doanh đầy cạnh tranh, việc xây dựng và duy trì thương hiệu không còn đơn thuần là một lựa chọn mà đã trở thành một yếu...
4 Chiến lược xây dựng nhận thức thương hiệu
Xây dựng nhận thức không phải công việc hoàn thành một sớm một chiều. Nó cũng không phải chạy xong một chiến dịch quảng bá là thôi. Nhận thức thương...
Nhận thức thương hiệu
Nhận thức thương hiệu là gì? Tại sao nó lại quan trọng và chiến lược xây dựng nhận thức thương hiệu như thế nào để mang lại hiệu quả...
-->