TCVN 9019: 2011. Rau và quả - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Imidacloprid – Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ
TCVN 9026: 2011. Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc – Lúa mì (Triticum Aestium L.) – Xác định đặc tính lưu biến của khối bột nhào có độ ẩm ổn định từ bột mì thử nghiệm hoặc bột mì thương phẩm bằng máy Aleograph và phương pháp nghiền thử nghiệm
TCVN 7675-0-1: 2007. Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu chung- Sợi dây đồng tròn có tráng men
TCVN 5867: 2009. Thang máy – Cabin, đối trọng và ray dẫn hướng – Yêu cầu an toàn
TCVN 4787: 2009. Xi măng – Phương pháp lấy mẫu thử và chuẩn bị mẫu thử
TCVN 8267-1÷6: 2009. Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng – Phương pháp thử
TCVN 8491-1: 2011. Hệ thống ống bằng chết dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và công rãnh được đặt ngầm và nối trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly (Vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)- Phần 1: Quy định chung
TCVN 1651-2: 2008. Kết cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Phương pháp thử tách mạch keo
TCVN 1651-1: 2008. Thép cốt bê tông – Phần 1: Thép thanh tròn trơn
TCVN 8578: 2010. Kết cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Thử nghiệm tách mối nối về mặt và cạnh
TCVN 8576: 2010. Kết cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Phương pháp thử độ bền trượt của mạch keo – Phương pháp thử độ bền trượt của mạch keo
TCVN 8040: 2009. Thang máy và thang dịch vụ - Ray dẫn hướng cho cabin và đối trọng kiểu chữ T
TCVN 7305-5: 2008. Hệ thống ống nhựa - Ống Polyetylen (PE) và phụ tùng để cấp nước – Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống
TCVN 7305-3: 2008. Hệ thống ống nhựa - Ống Polyetylen (PE) và phụ tùng để cấp nước – Phần 3: Phụ tùng
TCVN 7628-1: 2007. Lắp đặt thang máy – Phần 1: Thang máy loại I, II, III và VI
TCVN 7628-5: 2007. Lắp đặt thang máy – Phần 5: Thiết bị điều khiển, ký hiệu và phụ tùng
TCVN 7305-1: 2008. Hệ thống ống nhựa - Ống Polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước – Phần 1: Quy định chung
TCVN 7305-2: 2008. Hệ thống ống nhựa - Ống Polyettylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước – Phần 2: Ống
TCVN 7628-3: 2007. Lắp đặt thang máy – Phần 3: Thang máy phục vụ loại V
TCVN 7711: 2007. Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sulfat
TCVN 7712: 2007. Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt
TCVN 7628-6: 2007. Lắp đặt thang máy – Phần 6: Lắp đặt thang máy chở người trong các khu chung cư- Bố trí và lựa chọn
Trước
1
[2]
3
4
5
6
7
8
9
10
Tiếp