TCVN 7518: 2005. Hạt cacao – Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 6390: 2006. Cá trích và sản phẩm cá trích đóng hộp
TCVN 6387: 2006. Tôm đóng hộp
TCVN 5289: 2006. Thủy sản đông lạnh – Yêu cầu vệ sinh
TCVN 7106: 2002. Cá phi lê đông lạnh nhanh
TCVN 7415: 2004. Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm soát các vi khuẩn gây bệnh và các vi khuẩn khác
TCVN 5649: 2006. Thủy sản khô – Yêu cầu vệ sinh
TCVN 7037: 2002. Hạt tiêu trắng (Piper Nigrum L.) – Quy định kỹ thuật
TCVN 7525: 2006. Vây cá mập khô
TCVN 7109: 2002. Quy phạm thực hành đối với tôm hùm
TCVN 7109: 2002. Phân tích cảm quan – Hướng dẫn sử dụng các thang đo định lượng đặc trưng
TCVN 7895: 2008. Dẫn xuất dầu và mỡ - Este metyl axit béo (FAME) – Xác định độ ổn định oxy hóa (phép thử oxy hóa nhanh)
TCVN 7847-2: 2008. Ngũ cốc và đậu đỗ - Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu – Phần 2: Lấy mẫu
TCVN 7848-4: 2008. Bột mì (Triticum Aestivum L.) – Đặc tính vật lý của khối bột nhào – Phần 4: Xác định đặc tính lưu biến bằng Alveograph
TCVN 7871-2: 2008. Hạt lúa mì và bột mì – Hàm lượng Gluten – Phần 2: Xác định gluten ướt bằng phương pháp cơ học
TCVN 7879: 2008. Sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền
TCVN 4996-1: 2008. Ngũ cốc – Xác định dung trọng, còn gọi là “khối lượng trên 100 lít” – Phần 1: Phương pháp chuẩn
TCVN 7966: 2008. Sản phẩm đường – Xác định độ tro dẫn điện trong đường thô, đường nâu, nước mía, xirô và mật
TCVN ISO 22005: 2008. Xác định nguồn gốc trong chuỗi thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Nguyên tắc chung và yêu cầu cơ bản đối với việc thiết kế và thực hiện hệ thống
TCVN 7857-3: 2008. Bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ - Phần 3: Kiểm soát sự xâm nhập của dịch hại
TCVN 7894: 2008. Dẫn xuất dầu và mỡ - Este Metyl axit béo (FAME) – Xác định hàm lượng Metanol
TCVN 7868: 2008. Dẫn xuất dầu và mỡ - Estemetyl axit béo (Fame) – Xác định hàm lượng este và este metyl axit linolenic
Trước
1
[2]
3
4
5
6
7
8
9
10
Tiếp