TCVN 7857-1: 2008. Hạt lúa mì (Triticum Asestivum L.) – Các yêu cầu
TCVN 6763: 2008. Dầu mỡ động thực vật – Xác định khả năng chịu oxy hóa (phép thử oxy hóa nhanh)
TCVN 7847: 2008. Ngũ cốc và đậu đỗ - Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu – Phần 3: Phương pháp chuẩn
TCVN 4995: 2008. Ngũ cốc – Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 7974: 2008. Chè (Camellia sinensis (L.) O.Kuntze) túi lọc
TCVN 5140: 2008. Bộ phận hàng hóa áp dụng giới hạn dư lượng tối đa và được dùng để phân tích
TCVN 7975: 2008. Chè thảo mộc túi lọc
TCVN 6761: 2008. Dầu mỡ động thực vật – Xác định hàm lượng Tocopherol và tocotrienol bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
TCVN 4994: 2008. Rây thử ngũ cốc
TCVN 5451: 2008. Nghũ cốc, đậu đỗ và sản phẩm nghiền – Lấy mẫu từ khối hàng tĩnh
TCVN 1764: 2008. Nước tương – Phương pháp thử
TCVN 5374: 2008. Hạt có dầu, dầu và mỡ thực vật – Tên gọi
TCVN 5141: 2008. Hướng dẫn thực hành phòng thử nghiệm tốt khi phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
TCVN 7848-2: 2008. Bột mì – Đặc tính vật lý của khối bột nhào – Phần 2: Xác định đặc tính lưu biến bằng Extensograph
TCVN 5271: 2008. Mật ong – Xác định độ axit bằng phương pháp chuẩn dộ
TCVN 6269: 2009. Sữa và sản phẩm sữa – Xác định hàm lượng canxi, natri, kali và magie – Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử
TCVN 5139: 2008. Phương pháp khuyến cáo lấy mẫu để xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật phù hợp với các giới hạn dư lượng tối đa (MRL)
TCVN 7871-4: 2008. Hạt lúa mì và bột mì – Hàm lượng gluten – Phần 4: Xác định gluten khô từ gluten ướt bằng phương pháp sấy nhanh
TCVN 7871-3: 2008. Hạt lúa mì và bột mì – Hàm lượng Gluten – Phần 3: Xác định gluten khô từ gluten ướt bằng phương pháp sấy
TCVN 1763: 2008. Nước tương
TCVN 8336: 2010. Chượp chín
TCVN 7965: 2008. Sản phẩm đường tinh luyện – xác định độ tro dẫn điện
Trước
1
[2]
3
4
5
6
7
8
9
10
Tiếp