TCVN 5267-1: 2008. Mật ong – Phần 1: Sản phẩm đã chế biến và sử dụng trực tiếp
TCVN 6392: 2008. Cá xay chế biến hình que, cá miếng và cá philê tẩm bột xù hoặc bột nhão đông lạnh nhanh
TCVN 7967: 2008. Tinh bột và sản phẩm tinh bột – Xác định hàm lượng lưu huỳnh dioxit – Phương pháp đo axit và phương pháp đo độ đục
TCVN 8123: 2009. Ngũ cốc và đậu đỗ - Xác định khối lượng của 1.000 hạt
TCVN 8174: 2009. Phomat và phomat chế biến – Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)
Sản phẩm phomat chế biến – Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô – Phương pháp Kjeldahl
TCVN 6506-2: 2009. Sữa và sản phẩm sữa – Xác định hoạt tính phosphataza kiềm – Phần 2: Phương pháp đo huỳnh quang đối với phomat
TCVN 8175: 2009. Phomat và sản phẩm phomat chế biến – Xác định hàm lượng phospho tổng số - Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử
TCVN 8181: 2009. Phomat và sản phẩm phomat chế biến – Xác định hàm lượng chất béo – Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn)
TCVN 4381: 2009. Tôm vỏ đông lạnh
TCVN 8125: 2009. Ngũ cốc và đậu đỗ - Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô – Phương pháp Kjeldahl
TCVN 3701: 2009. Thủy sản và sản phẩm thủy sản – Xác định hàm lượng natri clorua
TCVN 3703: 2009. Thủy sản và sản phẩm thủy sản – Xác định hàm lượng chất béo
TCVN 8173: 2009. Phomat – Xác định hàm lượng chất béo – Phương pháp van gulik
TCVN 5105: 2009. Thủy sản và sản phẩm thủy sản – Xác định hàm lượng tro
TCVN 8136: 2009. Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng chất béo tổng số
TCVN 8182: 2009. Sữa chua – Nhận biết các vi sinh vật đặc trưng
TCVN 4831: 2009. Phân tích cảm quan – Phương pháp luận – Phép thử so sánh cập đôi
TCVN 3702: 2009. Thủy sản và sản phẩm thủy sản – Xác định hàm lượng axit
TCVN 8142: 2009. Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng Hydroxyprolin
TCVN 8102: 2009. Sữa và sản phẩm sữa – Xác định hàm lượng axit Benzoic và axit sorbic
Sữa – Xác định hàm lượng nitơ – Phần 2: Phương pháp phân hủy kín
Trước
1
[2]
3
4
5
6
7
8
9
10
Tiếp