TCVN 8111: 2009. Sữa, sữa bột, Buttermilk, Buttermilk bột, whey và whey bột – Phát hiện hoạt độ phosphataza
TCVN 8007: 2009. Rượu – Chuẩn bị mẫu thử và kiểm tra cảm quan
TCVN 7933: 2009. Sữa và sản phẩm sữa – Xác định hàm lượng chì – Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
TCVN 8107: 2009. Sữa và sản phẩm sữa – Xác định hàm lượng lactoza bằng sắc ký
TCVN 8012: 2009. Rượu – Xác định độ axit
TCVN 8209: 2009. Quy phạm thực hành vệ sinh đối với thịt
TCVN 8110: 2009. Sữa cô đặc đóng hộp – Xác định hàm lượng thiếc – Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
TCVN 8141: 2009. Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng phosphor tổng số (phương pháp chuẩn)
TCVN 8009: 2009. Rượu chưng cất – Xác định hàm lượng Aldehyt
TCVN 8138: 2009. Thịt và sản phẩm thịt – Phát hiện polyphosphat
TCVN 4836-2: 2009. Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng clorua – Phần 2: Phương pháp đo điện thế
TCVN 8117: 2009. Rau quả và sản phẩm rau quả - Phân hủy chất hữu cơ trước khi phân tích – Phương pháp ướt
TCVN 8284: 2009. Nhà máy chế biến trà – Yêu cầu trong thiết kế và lắp đặt
TCVN 8140: 2009. Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng Cloramphenicol – Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
TCVN 8011: 2009. Rượu chưng cất – Phương pháp xác định hàm lượng rượu bậc cao và Etyl axetat bằng sắc ký khí
TCVN 8210: 2009. Ngũ cốc và sản phẩm nghiền từ ngũ cốc – Xác định độ axit chuẩn độ
TCVN 8156: 2009. Bơ – Xác định hàm lượng muối – Phương pháp đo điện thế
TCVN 7992: 2009. Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng nitrat (Phương pháp chuẩn)
TCVN 8108: 2009. Sữa – Xác định hàm lượng Lactuloza – Phương pháp enzyme
TCVN 8099-1: 2009. Sữa – Xác định hàm lượng nitơ – Phần 1: Phương pháp Kjeldahl
TCVN 8121: 2009. Sản phẩm rau, quả dạng lỏng – Xác định hàm lượng Sulfua dioxit (phương pháp thông dụng)
TCVN 7991: 2009. Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng nitrat (phương pháp chuẩn)
Trước
1
[2]
3
4
5
6
7
8
9
10
Tiếp