TCVN 8210: 2009. Ngũ cốc và sản phẩm nghiền từ ngũ cốc – Xác định độ axit chuẩn độ
TCVN 8156: 2009. Bơ – Xác định hàm lượng muối – Phương pháp đo điện thế
TCVN 7992: 2009. Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng nitrat (Phương pháp chuẩn)
TCVN 8108: 2009. Sữa – Xác định hàm lượng Lactuloza – Phương pháp enzyme
TCVN 8099-1: 2009. Sữa – Xác định hàm lượng nitơ – Phần 1: Phương pháp Kjeldahl
TCVN 8121: 2009. Sản phẩm rau, quả dạng lỏng – Xác định hàm lượng Sulfua dioxit (phương pháp thông dụng)
TCVN 7991: 2009. Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng nitrat (phương pháp chuẩn)
TCVN 8151-1: 2009. Bơ – Xác định độ ẩm, hàm lượng chất khô không béo và hàm lượng chất béo – Phần 1: Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)
TCVN 8151-2: 2009. Bơ – Xác định độ ẩm, hàm lượng chất khô không béo và hàm lượng chất béo – Phần 2: Xác định hàm lượng chất khô khong béo (phương pháp chuẩn)
TCVN 8149: 2009. Bơ – Xác định chỉ số khúc xạ của chất béo (Phương pháp chuẩn)
TCVN 8134: 2009. Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng nitơ (Phương pháp chuẩn)
TCVN 8104: 2009. Sữa, sản phẩm sữa và các chủng khởi động ưa nhiệt ấm – Định lượng vi khuẩn Lactic lên men xitrat – Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 25 độ C
TCVN 8024: 2009. Nước mắm – Xác định hàm lượng urê – Phương pháp Ureaza
TCVN 8082: 2009. Sữa, cream và sữa cô đặc – Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)
Bơ – Xác định chỉ số phân tán nước
TCVN 8158: 2009. Thịt xay thô chế biến sẵn
TCVN 4069: 2009. Kẹo – Xác định độ ẩm
TCVN 7979: 2009. Sữa bột và cream bột
TCVN 8148: 2009. Bơ – Xác định hàm lượng muối
TCVN 7886: 2009. Rượu chưng cất – Xác định hàm lượng Furfural
TCVN 8025: 2009. Nước mắm – Xác định hàm lượng urê – Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) dùng Detector huỳnh quang sau khi tạo dẫn xuất với xanthydrol
TCVN 6686-1: 2009. Sữa – Định lượng tế bào Xôma- Phần 1: Phương pháp dùng kính hiển vi (phương pháp chuẩn)
Trước
1
[2]
3
4
5
6
7
8
9
10
Tiếp