TCVN 8158: 2009. Thịt xay thô chế biến sẵn
TCVN 4069: 2009. Kẹo – Xác định độ ẩm
TCVN 7979: 2009. Sữa bột và cream bột
TCVN 8148: 2009. Bơ – Xác định hàm lượng muối
TCVN 7886: 2009. Rượu chưng cất – Xác định hàm lượng Furfural
TCVN 8025: 2009. Nước mắm – Xác định hàm lượng urê – Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) dùng Detector huỳnh quang sau khi tạo dẫn xuất với xanthydrol
TCVN 6686-1: 2009. Sữa – Định lượng tế bào Xôma- Phần 1: Phương pháp dùng kính hiển vi (phương pháp chuẩn)
TCVN 4072: 2009. Kẹo – Xác định hàm lượng chất béo
TCVN 4444: 2009. Kiểm soát chất lượng bằng phương pháp thống kê – Kiểm tra nghiệm thu định tính liên tục
ĐLVN 47: 2009. Quả cân cấp chính xác F2, M1, M2 – Quy trình kiểm định
ĐLVN 208: 2009. Máy tạo sóng – Quy trình kiểm định
TCVN 8122: 2009. Sản phẩm rau, quả - Xác định nồng độ axit benzoic và axit sorbic – Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
TCVN 8100: 2009. Sữa và sản phẩm sữa – Xác định hàm lượng Nitơ- Phương pháp thông dụng theo nguyên tắc đốt cháy Dumas
TCVN 4295: 2009. Đậu hạt – Phương pháp thử
QCVN 16: 2011/BXD. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
QCVN 01 - 100: 2012/BNNPTNT. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia yêu cầu chung về vệ sinh thú y trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật tươi sống và sơ chế
QCVN 01- 99: 2012/BNNPTNT. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện vệ sinh thú y khu cách ly kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật
TCVN 8484: 2010. Vải địa kỹ thuật – Phương pháp xác định sức bền kháng thủng bằng thép thử rơi côn
TCVN 5465-20: 2010. Vật liệu dệt – Phân tích định lượng hóa học – Phần 20: Hỗn hợp xơ Elastan và một số xơ khác (Phương pháp sử dụng Dimetylaxetamit)
TCVN 8482: 2010. Vải địa kỹ thuật – Phương pháp xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ và độ ẩm
TCVN 7835-F09: 2010. Vật liệu dệt – Phương pháp xác định độ bền màu – Phần F09: Yêu cầu kỹ thuật cho vải cọ xát bằng bông
TCVN 7535: 2005. Da – Phép thử hóa – Xác định hàm lượng Formalđehyt
Trước
1
[2]
3
4
5
6
7
8
9
10
Tiếp